
Tấm poly lấy sáng đặc ruột
Tấm poly đặc ruột trong như kính, truyền sáng 85–91%, dày 1,4–5 mm, khổ đến 2,1 m. Dùng cho giếng trời, mái hiên, mái vòm. Giá từ 165.000 đ/m², giao toàn quốc.
Giá tham khảo 165.000 đ – 939.400 đ tùy quy cách. Xem bảng giá
Mục lục bài viết
Tấm poly đặc ruột là lựa chọn khi bạn muốn mái hoặc vách trong gần như kính, nhưng không muốn gánh trọng lượng và rủi ro vỡ của kính. Tấm 3 mm chỉ nặng khoảng 3,6 kg/m², trong khi kính 5 mm nặng khoảng 12,5 kg/m². Nhờ vậy khung có thể mảnh hơn, thi công nhanh hơn.
Trang này tóm tắt các dòng tấm Triệu Hổ đang cung cấp, cách chọn độ dày theo khung, ví dụ tính chi phí và bảng giá tham khảo. Hàng giao toàn quốc từ các kho Bắc, Trung, Nam; phí giao được báo khi xác nhận đơn.

Thông số cần biết
Đây là tấm polycarbonate nguyên khối, không có lớp rỗng, mặt ngoài phủ chống tia UV. Trên thị trường, tấm này còn được gọi là tấm lợp thông minh, tấm nhựa thông minh hay tôn nhựa poly phẳng; xem các tên gọi này khác nhau thế nào.
- Độ truyền sáng: 85–91% với tấm trong (số liệu nhà sản xuất).
- Tỷ trọng: khoảng 1,2 g/cm³.
- Khổ cuộn: 1,22; 1,52; 1,56 hoặc 2,1 m, cắt dài theo yêu cầu.
- Nhiệt độ làm việc: -40 đến 120 °C.
Chọn dòng tấm và độ dày
Năm dòng tấm trong bảng giá
SL-VN và KOOLITE có giá dễ tiếp cận, phù hợp nhà ở. Dòng UV liên doanh Đức – Việt Nam và COOLMAX nhập từ Malaysia nằm ở mức giá giữa. KRYSTAL có dung sai độ dày nhỏ theo công bố của nhà sản xuất, nên hợp với vách và mái cần mặt tấm phẳng đều.
Độ dày theo khung đỡ
- 1,4–2 mm: ô văng, mái che nhỏ, vách trang trí.
- 2,7–3 mm: mái hiên, mái sân, mái che xe với thanh đỡ cách nhau khoảng 60 cm.
- 4–5 mm: giếng trời, mái có người bước lên vệ sinh, khung cách nhau 80–100 cm.
Độ dày 10 mm ít dùng cho nhà ở và cần hỏi trước khi đặt.
Chọn màu theo hướng nắng
Trắng trong cho nhiều ánh sáng nhất nhưng cũng nóng và chói nhất. Mái hướng Tây hoặc chỗ ngồi lâu nên dùng trà, xám, trắng sữa. Bảng độ truyền sáng từng màu nằm ở bài chọn màu tôn nhựa lấy sáng.

Ưu điểm và điểm cần lưu ý
- Khó vỡ: va đập thường chỉ làm tấm móp hoặc trầy, không tạo mảnh sắc như kính.
- Uốn nguội được: bán kính uốn tối thiểu thường khuyến cáo khoảng 150 lần độ dày, tức tấm 3 mm uốn từ khoảng 45 cm.
- Dễ trầy hơn kính: không lau bằng giẻ khô dính cát, không dùng xăng thơm hay aceton.
- Giãn nở nhiệt lớn: phải khoan lỗ rộng hơn thân vít và chừa khe ở mép.
- Giảm độ trong theo năm: nhanh hơn nếu lắp ngược mặt UV.
Ví dụ tính chi phí
Mái hiên 4 × 5 m có diện tích 20 m². Cộng khoảng 10% cho chồm mép và hao hụt, cần khoảng 22 m². Với KOOLITE 2,7 mm giá tham khảo 332.600 đ/m²: 22 × 332.600 = 7.317.200 đ tiền tấm, chưa gồm khung, vít, nẹp và công lắp.
Khi chọn khổ, ưu tiên khổ để mối ghép nằm đúng trên thanh đỡ. Khung có thanh dọc cách nhau 1,5 m thì khổ 1,52 m vừa khít.

Lắp đặt đúng kỹ thuật
- Mặt có chữ trên màng bảo vệ là mặt UV, luôn hướng ra ngoài trời.
- Tạo dốc tối thiểu khoảng 5° để nước và bụi trôi đi.
- Khoan lỗ rộng hơn thân vít 2–3 mm, cách mép tối thiểu 2–3 cm.
- Bắt vít có ron cao su, siết vừa đủ kín nước.
- Chừa khe 3–5 mm ở mép tấm khi lắp vào nẹp.
- Trám bằng silicon trung tính. Silicon gốc axit (mùi giấm) làm tấm rạn.
- Bóc màng ngay sau khi lắp xong.
Xem đầy đủ các bước và lỗi hay gặp ở hướng dẫn thi công tấm poly.
Bảng giá tấm poly đặc ruột
Giá tham khảo từ khoảng 165.000 đ/m² (KOOLITE 1,4 mm) đến khoảng 939.400 đ/m² (KRYSTAL 5 mm). Giá thay đổi theo thời điểm và số lượng, chưa gồm phí giao. Gọi 0905 800 247 hoặc nhắn Zalo 0905 588 879 để có báo giá theo công trình; cần so sánh với các dòng khác, xem bảng giá chung.
Hình ảnh tấm poly đặc ruột
Thông số kỹ thuật
| Chỉ tiêu | Thông số |
|---|---|
| Độ dày | 1 – 10 mm (phổ biến 1,8; 2,7; 3; 4,7; 5 mm) |
| Chiều rộng cuộn/tấm | 1,22 m; 1,52 m; 1,56 m; 2,1 m |
| Chiều dài | Dạng cuộn, cắt theo yêu cầu (tối đa khoảng 30 m) |
| Màu sắc | Trắng trong, xanh ngọc, nâu trà, xanh dương, xanh lá, trắng sữa, xám, bạc |
| Nhiệt độ làm việc | -40 đến 120 °C |
| Phân loại cháy | B1 (theo nhà sản xuất) |
| Chỉ tiêu | Phương pháp thử | Giá trị |
|---|---|---|
| Tỷ trọng | ASTM D792 | 1,2 g/cm³ |
| Độ bền kéo | ASTM D638 | 550 – 700 kg/cm² |
| Độ giãn dài khi đứt | ASTM D638 | 50 – 100 % |
| Độ bền uốn | ASTM D790 | 850 – 900 kg/cm² |
| Độ bền va đập | ASTM D256 | 50 – 100 kJ/m² |
| Nhiệt độ biến dạng | ASTM D648 | 134 – 140 °C |
| Độ truyền sáng (tấm trong) | — | 85 – 91 % |
Thông số theo nhà sản xuất, có thể thay đổi theo lô hàng. Yêu cầu CO/CQ khi đặt hàng nếu công trình cần nghiệm thu.
Bảng giá Tấm poly lấy sáng đặc ruột
Giá tham khảo, đơn vị đồng. Giá thực tế thay đổi theo số lượng và thời điểm; gọi 0905 800 247 để nhận báo giá chính xác.
| # | Sản phẩm | Đơn vị | Đơn giá (đ) |
|---|---|---|---|
| 1 | Tấm poly lấy sáng đặc ruột (SL-VN) dày 1.8mm | m2 | 217.500 |
| 2 | Tấm poly lấy sáng đặc ruột (SL-VN) dày 2.7mm | m2 | 300.000 |
| 3 | Tấm poly lấy sáng đặc ruột (SL-VN) dày 4.7mm | m2 | 585.000 |
| 4 | Tấm poly lấy sáng đặc ruột (UV liên doanh Đức - VN) dày 1.8mm | m2 | 322.500 |
| 5 | Tấm poly lấy sáng đặc ruột (UV liên doanh Đức - VN) dày 2.8mm | m2 | 472.500 |
| 6 | Tấm poly lấy sáng đặc ruột (COOLMAX Hàng nhập Malaysia) dày 1.8mm | m2 | 360.000 |
| 7 | Tấm poly lấy sáng đặc ruột (COOLMAX Hàng nhập Malaysia) dày 2.7mm | m2 | 495.000 |
| 8 | Tấm poly lấy sáng đặc ruột (KOOLITE) dày 1.4mm (± 0.25mm) | m2 | 165.000 |
| 9 | Tấm poly lấy sáng đặc ruột (KOOLITE) dày 1.7mm (± 0.25mm) | m2 | 231.000 |
| 10 | Tấm poly lấy sáng đặc ruột (KOOLITE) dày 2.7mm (± 0.25mm) | m2 | 332.600 |
| 11 | Tấm poly lấy sáng đặc ruột (KOOLITE) dày 4.7mm (± 0.25mm) | m2 | 634.500 |
| 12 | Tấm poly lấy sáng đặc ruột (KRYSTAL) dày 2mm (± 0.001mm) | m2 | 385.000 |
| 13 | Tấm poly lấy sáng đặc ruột (KRYSTAL) dày 3mm (± 0.001mm) | m2 | 415.800 |
| 14 | Tấm poly lấy sáng đặc ruột (KRYSTAL) dày 4mm (± 0.001mm) | m2 | 754.600 |
| 15 | Tấm poly lấy sáng đặc ruột (KRYSTAL) dày 5mm (± 0.001mm) | m2 | 939.400 |
Câu hỏi thường gặp
Làm giếng trời nên dùng dày bao nhiêu?
Nên dùng 4,7–5 mm nếu có người bước lên vệ sinh hoặc khung thưa. Ô nhỏ, khung dày có thể dùng 3 mm.
Poly đặc ruột khác rỗng ruột thế nào?
Đặc ruột trong và chịu va đập tốt hơn; rỗng ruột cách nhiệt tốt hơn, giá theo m² thấp hơn nhưng thấy sọc vách. Xem so sánh đặc ruột và rỗng ruột.
Có giao hàng tới tỉnh tôi ở không?
Có giao toàn quốc. Gửi địa chỉ công trình để biết kho xuất hàng, phí và thời gian giao.
Có bán lẻ theo mét vuông không?
Có bán lẻ cho công trình nhỏ. Gửi kích thước từng tấm khi đặt để được xác nhận cách cắt.
Tấm dùng được bao lâu?
Phụ thuộc lớp phủ UV, màu và cách lắp. Hỏi thời hạn bảo hành của từng dòng khi đặt hàng.
Giải pháp liên quan
Mái hiên, mái sân lấy sángCách làm mái hiên, mái sân lấy sáng bằng tấm poly: chọn đặc ruột, rỗng ruột hay sóng, độ dày theo khung, màu theo hướng nắng, thi công và chi phí tham khảo.
Lợp giếng trời lấy sáng cho nhà phốLợp giếng trời nhà phố bằng tấm poly đặc ruột: chọn độ dày 3–5 mm, màu, kiểu mái nâng thoát nhiệt, các bước chống dột, cách vệ sinh và chi phí tham khảo.Cùng nhóm tấm poly lấy sáng

Tấm poly lấy sáng rỗng ruột
Tấm poly rỗng ruột khổ 2,1 × 5,8 m, dày 4,5–10 mm, có lớp khí giảm truyền nhiệt. Dùng cho mái sân, mái để xe, nhà kính. Giá từ 825.000 đ/tấm, giao toàn quốc.

Tôn poly lấy sáng dạng sóng
Tôn poly lấy sáng dạng sóng dày 0,6–1,4 mm, sóng vuông và 11 sóng tròn, truyền sáng khoảng 86%. Lợp xen mái tôn, mái che. Giá từ 72.000 đ/md, giao toàn quốc.




