Trụ sở: Số 22 Đường Đôi Khu Dầu Khí, Phường Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà NẵngBán hàng 0905 800 247 · CSKH 0905 588 879 · 7:30 – 22:00, Thứ 2 – Chủ nhật
Các tấm poly đặc ruột nhiều màu xếp chồng
Tấm poly lấy sáng

Tấm poly lấy sáng đặc ruột

Tấm poly đặc ruột trong như kính, truyền sáng 85–91%, dày 1,4–5 mm, khổ đến 2,1 m. Dùng cho giếng trời, mái hiên, mái vòm. Giá từ 165.000 đ/m², giao toàn quốc.

Giá tham khảo 165.000 đ – 939.400 đ tùy quy cách. Xem bảng giá

Mục lục bài viết
  1. Thông số cần biết
  2. Chọn dòng tấm và độ dày
  3. Ưu điểm và điểm cần lưu ý
  4. Ví dụ tính chi phí
  5. Lắp đặt đúng kỹ thuật
  6. Bảng giá tấm poly đặc ruột
  7. Hình ảnh tấm poly đặc ruột
  8. Thông số kỹ thuật
  9. Bảng giá
  10. Câu hỏi thường gặp

Tấm poly đặc ruột là lựa chọn khi bạn muốn mái hoặc vách trong gần như kính, nhưng không muốn gánh trọng lượng và rủi ro vỡ của kính. Tấm 3 mm chỉ nặng khoảng 3,6 kg/m², trong khi kính 5 mm nặng khoảng 12,5 kg/m². Nhờ vậy khung có thể mảnh hơn, thi công nhanh hơn.

Trang này tóm tắt các dòng tấm Triệu Hổ đang cung cấp, cách chọn độ dày theo khung, ví dụ tính chi phí và bảng giá tham khảo. Hàng giao toàn quốc từ các kho Bắc, Trung, Nam; phí giao được báo khi xác nhận đơn.

Tấm poly đặc ruột trong suốt cắt mẫu
Poly đặc ruột loại trong: nhìn xuyên được như kính

Thông số cần biết

Đây là tấm polycarbonate nguyên khối, không có lớp rỗng, mặt ngoài phủ chống tia UV. Trên thị trường, tấm này còn được gọi là tấm lợp thông minh, tấm nhựa thông minh hay tôn nhựa poly phẳng; xem các tên gọi này khác nhau thế nào.

  • Độ truyền sáng: 85–91% với tấm trong (số liệu nhà sản xuất).
  • Tỷ trọng: khoảng 1,2 g/cm³.
  • Khổ cuộn: 1,22; 1,52; 1,56 hoặc 2,1 m, cắt dài theo yêu cầu.
  • Nhiệt độ làm việc: -40 đến 120 °C.

Chọn dòng tấm và độ dày

Năm dòng tấm trong bảng giá

SL-VN và KOOLITE có giá dễ tiếp cận, phù hợp nhà ở. Dòng UV liên doanh Đức – Việt Nam và COOLMAX nhập từ Malaysia nằm ở mức giá giữa. KRYSTAL có dung sai độ dày nhỏ theo công bố của nhà sản xuất, nên hợp với vách và mái cần mặt tấm phẳng đều.

Độ dày theo khung đỡ

  • 1,4–2 mm: ô văng, mái che nhỏ, vách trang trí.
  • 2,7–3 mm: mái hiên, mái sân, mái che xe với thanh đỡ cách nhau khoảng 60 cm.
  • 4–5 mm: giếng trời, mái có người bước lên vệ sinh, khung cách nhau 80–100 cm.

Độ dày 10 mm ít dùng cho nhà ở và cần hỏi trước khi đặt.

Chọn màu theo hướng nắng

Trắng trong cho nhiều ánh sáng nhất nhưng cũng nóng và chói nhất. Mái hướng Tây hoặc chỗ ngồi lâu nên dùng trà, xám, trắng sữa. Bảng độ truyền sáng từng màu nằm ở bài chọn màu tôn nhựa lấy sáng.

Tấm poly đặc ruột các màu xanh, trà, xám
Poly đặc ruột màu xanh dương, xanh ngọc và xám

Ưu điểm và điểm cần lưu ý

  • Khó vỡ: va đập thường chỉ làm tấm móp hoặc trầy, không tạo mảnh sắc như kính.
  • Uốn nguội được: bán kính uốn tối thiểu thường khuyến cáo khoảng 150 lần độ dày, tức tấm 3 mm uốn từ khoảng 45 cm.
  • Dễ trầy hơn kính: không lau bằng giẻ khô dính cát, không dùng xăng thơm hay aceton.
  • Giãn nở nhiệt lớn: phải khoan lỗ rộng hơn thân vít và chừa khe ở mép.
  • Giảm độ trong theo năm: nhanh hơn nếu lắp ngược mặt UV.

Ví dụ tính chi phí

Mái hiên 4 × 5 m có diện tích 20 m². Cộng khoảng 10% cho chồm mép và hao hụt, cần khoảng 22 m². Với KOOLITE 2,7 mm giá tham khảo 332.600 đ/m²: 22 × 332.600 = 7.317.200 đ tiền tấm, chưa gồm khung, vít, nẹp và công lắp.

Khi chọn khổ, ưu tiên khổ để mối ghép nằm đúng trên thanh đỡ. Khung có thanh dọc cách nhau 1,5 m thì khổ 1,52 m vừa khít.

Mái che hành lang dạng vòm lợp tấm poly
Ví dụ mái vòm lối đi lợp poly đặc ruột

Lắp đặt đúng kỹ thuật

  1. Mặt có chữ trên màng bảo vệ là mặt UV, luôn hướng ra ngoài trời.
  2. Tạo dốc tối thiểu khoảng 5° để nước và bụi trôi đi.
  3. Khoan lỗ rộng hơn thân vít 2–3 mm, cách mép tối thiểu 2–3 cm.
  4. Bắt vít có ron cao su, siết vừa đủ kín nước.
  5. Chừa khe 3–5 mm ở mép tấm khi lắp vào nẹp.
  6. Trám bằng silicon trung tính. Silicon gốc axit (mùi giấm) làm tấm rạn.
  7. Bóc màng ngay sau khi lắp xong.

Xem đầy đủ các bước và lỗi hay gặp ở hướng dẫn thi công tấm poly.

Bảng giá tấm poly đặc ruột

Giá tham khảo từ khoảng 165.000 đ/m² (KOOLITE 1,4 mm) đến khoảng 939.400 đ/m² (KRYSTAL 5 mm). Giá thay đổi theo thời điểm và số lượng, chưa gồm phí giao. Gọi 0905 800 247 hoặc nhắn Zalo 0905 588 879 để có báo giá theo công trình; cần so sánh với các dòng khác, xem bảng giá chung.

Hình ảnh tấm poly đặc ruột

Thông số kỹ thuật

Quy cách tấm poly đặc ruột
Chỉ tiêuThông số
Độ dày1 – 10 mm (phổ biến 1,8; 2,7; 3; 4,7; 5 mm)
Chiều rộng cuộn/tấm1,22 m; 1,52 m; 1,56 m; 2,1 m
Chiều dàiDạng cuộn, cắt theo yêu cầu (tối đa khoảng 30 m)
Màu sắcTrắng trong, xanh ngọc, nâu trà, xanh dương, xanh lá, trắng sữa, xám, bạc
Nhiệt độ làm việc-40 đến 120 °C
Phân loại cháyB1 (theo nhà sản xuất)
Chỉ tiêu cơ lý tấm poly đặc ruột (số liệu nhà sản xuất)
Chỉ tiêuPhương pháp thửGiá trị
Tỷ trọngASTM D7921,2 g/cm³
Độ bền kéoASTM D638550 – 700 kg/cm²
Độ giãn dài khi đứtASTM D63850 – 100 %
Độ bền uốnASTM D790850 – 900 kg/cm²
Độ bền va đậpASTM D25650 – 100 kJ/m²
Nhiệt độ biến dạngASTM D648134 – 140 °C
Độ truyền sáng (tấm trong)—85 – 91 %

Thông số theo nhà sản xuất, có thể thay đổi theo lô hàng. Yêu cầu CO/CQ khi đặt hàng nếu công trình cần nghiệm thu.

Bảng giá Tấm poly lấy sáng đặc ruột

Giá tham khảo, đơn vị đồng. Giá thực tế thay đổi theo số lượng và thời điểm; gọi 0905 800 247 để nhận báo giá chính xác.

Giá tham khảo tấm poly đặc ruột theo thương hiệu và độ dày
#Sản phẩmĐơn vịĐơn giá (đ)
1Tấm poly lấy sáng đặc ruột (SL-VN) dày 1.8mmm2217.500
2Tấm poly lấy sáng đặc ruột (SL-VN) dày 2.7mmm2300.000
3Tấm poly lấy sáng đặc ruột (SL-VN) dày 4.7mmm2585.000
4Tấm poly lấy sáng đặc ruột (UV liên doanh Đức - VN) dày 1.8mmm2322.500
5Tấm poly lấy sáng đặc ruột (UV liên doanh Đức - VN) dày 2.8mmm2472.500
6Tấm poly lấy sáng đặc ruột (COOLMAX Hàng nhập Malaysia) dày 1.8mmm2360.000
7Tấm poly lấy sáng đặc ruột (COOLMAX Hàng nhập Malaysia) dày 2.7mmm2495.000
8Tấm poly lấy sáng đặc ruột (KOOLITE) dày 1.4mm (± 0.25mm)m2165.000
9Tấm poly lấy sáng đặc ruột (KOOLITE) dày 1.7mm (± 0.25mm)m2231.000
10Tấm poly lấy sáng đặc ruột (KOOLITE) dày 2.7mm (± 0.25mm)m2332.600
11Tấm poly lấy sáng đặc ruột (KOOLITE) dày 4.7mm (± 0.25mm)m2634.500
12Tấm poly lấy sáng đặc ruột (KRYSTAL) dày 2mm (± 0.001mm)m2385.000
13Tấm poly lấy sáng đặc ruột (KRYSTAL) dày 3mm (± 0.001mm)m2415.800
14Tấm poly lấy sáng đặc ruột (KRYSTAL) dày 4mm (± 0.001mm)m2754.600
15Tấm poly lấy sáng đặc ruột (KRYSTAL) dày 5mm (± 0.001mm)m2939.400

Câu hỏi thường gặp

Làm giếng trời nên dùng dày bao nhiêu?

Nên dùng 4,7–5 mm nếu có người bước lên vệ sinh hoặc khung thưa. Ô nhỏ, khung dày có thể dùng 3 mm.

Poly đặc ruột khác rỗng ruột thế nào?

Đặc ruột trong và chịu va đập tốt hơn; rỗng ruột cách nhiệt tốt hơn, giá theo m² thấp hơn nhưng thấy sọc vách. Xem so sánh đặc ruột và rỗng ruột.

Có giao hàng tới tỉnh tôi ở không?

Có giao toàn quốc. Gửi địa chỉ công trình để biết kho xuất hàng, phí và thời gian giao.

Có bán lẻ theo mét vuông không?

Có bán lẻ cho công trình nhỏ. Gửi kích thước từng tấm khi đặt để được xác nhận cách cắt.

Tấm dùng được bao lâu?

Phụ thuộc lớp phủ UV, màu và cách lắp. Hỏi thời hạn bảo hành của từng dòng khi đặt hàng.

Cùng nhóm tấm poly lấy sáng

Gọi ngayZalo